binh đao
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chiến tranh, việc binh đao: Từ cổ, dùng để chỉ chiến tranh, đặc biệt là chiến tranh có giao tranh, xung đột vũ trang. Từ này mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc khi nói về chiến tranh thời xưa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Thời loạn lạc, binh đao liên miên, dân chúng lầm than. (Thời loạn lạc, chiến tranh liên miên, dân chúng khổ cực.)
- Cảnh binh đao tàn khốc đã được mô tả trong sử sách. (Cảnh chiến tranh tàn khốc đã được mô tả trong sách sử.)
- Ngẫm từ gây việc binh đao. (Suy ngẫm về nguyên nhân gây ra việc chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Gây nên binh đao": là nguyên nhân dẫn đến chiến tranh.
- Sự tranh giành quyền lực đã gây nên binh đao. (Sự tranh giành quyền lực đã dẫn đến chiến tranh.)
"Thời binh đao": thời kỳ có chiến tranh.
- Ông nội tôi đã trải qua thời binh đao loạn lạc. (Ông nội tôi đã trải qua thời kỳ chiến tranh loạn lạc.)
Biến thể và từ gần giống
Binh lửa (danh từ): chiến tranh, thường nhấn mạnh đến sự hủy diệt của vũ khí, lửa đạn.
- Thành phố đổ nát sau nhiều năm binh lửa. (Thành phố đổ nát sau nhiều năm chiến tranh.)
Chiến tranh (danh từ): từ phổ thông, hiện đại hơn, chỉ chung mọi cuộc chiến.
- Hai nước đã tuyên bố chiến tranh. (Hai nước đã tuyên bố chiến tranh.)
Từ đồng nghĩa
- Chiến cuộc: cuộc chiến.
- Hỏa đao: (cổ văn) gươm đao và lửa, chỉ chiến tranh.
Từ trái nghĩa
- Thái bình: thời kỳ hòa bình, yên ổn.
- Hòa bình: không có chiến tranh.
Thành ngữ liên quan
- Binh đao tương kiến: (thành ngữ cổ) gươm đao gặp nhau, chỉ việc giao chiến.
- Hai bên binh đao tương kiến, thương vong vô số. (Hai bên giao chiến, thương vong vô số.)